Nhà máy Stada
Stada
stada
stada
Kháng sinh

Metronidazol STADA® 400 mg

 

Quy cách:

Hộp 2 vỉ x 7 viên

 

Thành phần:
Mỗi viên nén chứa metronidazol 400 mg.

 

Hạn dùng:

60 tháng kể từ ngày sản xuất.

Trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30oC.

 

  • Chỉ định-Liều dùng
  • Chống chỉ định
  • Tác dụng phụ
  • Thận trọng

Thuốc được uống cùng lúc hoặc sau khi ăn.

  • Nhiễm Trichomonas:
    Liều duy nhất 2 g hoặc,
    Một đợt điều trị 2 ngày gồm 800 mg vào buổi sáng và 1,2 g vào buổi tối hoặc,
    Đợt điều trị 7 ngày gồm 600 mg-1 g được chia 2 hoặc 3 lần/ngày.
    Ngoài ra nên điều trị cho cả bạn tình.
  • Bệnh do amíp, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis:
    Người lớn: 400-800 mg x 3 lần/ngày trong 5 - 10 ngày hoặc mỗi ngày một lần 1,5 - 2,5 g trong 2 hoặc 3 ngày.
    Trẻ em từ 7-10 tuổi: ½ tổng liều hàng ngày của người lớn.
    Từ 1 tuổi trở lên: 35-50 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.
  • Bệnh do Giardia:
    Người lớn: 2 g x 1 lần/ngày, trong 3 ngày liên tiếp hoặc 400 mg x 3 lần/ngày, trong 5 ngày.
    Trẻ em: 15 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.
  • Bệnh do giun rồng Dracunculus:
    400 mg x 3 lần/ngày trong 5 ngày hoặc 40 mg/kg/ngày chia làm 3 lần (tối đa 2,4 g/ngày) trong 3 ngày hoặc,
    400 mg/ngày trong 10-20 ngày hoặc 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày.
  • Nhiễm khuẩn kỵ khí:
    Khởi đầu dùng liều 800 mg, tiếp theo dùng 400 mg mỗi 8 giờ, trong khoảng 7 ngày.
    Phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật: 400 mg mỗi 8 giờ/ngày trước khi phẫu thuật. Sau khi phẫu thuật được tiêm tĩnh mạch hoặc dùng đường trực tràng cho đến khi bệnh nhân có thể uống được (200 mg hoặc 400 mg mỗi 8 giờ).
    Viêm lợi hoại tử loét cấp: 200 mg x 3 lần/ngày trong 3 ngày; liều tương tự được dùng trong nhiễm khuẩn răng miệng cấp.
    Viêm vùng chậu: 500 mg x 2 lần/ngày được phối hợp với ofloxacin 400 mg x 2 lần/ngày; điều trị liên tục trong 14 ngày.
  • Loét tiêu hóa do Helicobacter pylori:
    400 mg x 3 lần/ngày phối hợp với ít nhất một thuốc khác có hoạt tính diệt Helicobacter pylori (như bismuth subsalicylat, amoxicillin...) trong 1-2 tuần.
  • Bệnh Crohn ở kết tràng:
    400 mg x 2 lần/ngày, dùng trong 3 tháng.

Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

  • Quá mẫn đối với metronidazol, các dẫn xuất nitro - imidazol khác hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.

  • Thường gặp:
    Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy và miệng có vị kim loại khó chịu.
  • Ít gặp:
    Giảm bạch cầu.
  • Hiếm gặp:
    Mất bạch cầu hạt; co giật kiểu động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại biên, nhức đầu; hồng ban đa dạng, ban da, ngứa; nước tiểu sẫm màu.

  • Thuốc có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và đổ mồ hôi. Nên theo dõi về lâm sàng và xét nghiệm khi điều trị quá 10 ngày.
  • Dùng thuốc thận trọng và giảm liều trên bệnh nhân suy gan nặng. Nên theo dõi nồng độ metronidazol trong huyết tương trên những bệnh nhân này.

Liên hệ

Nhà máy 1: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Tel: +84 28 3718 2141 - Fax: +84 28 3718 2140
Nhà máy 2: 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
Tel: +84 274 376 7470 - Fax: +84 274 376 7469
Email : stada@stada.com.vn
Website: www.stada.com.vn


Lượt truy cập

Đang online
27
Lượt truy cập