Nhà máy Stada
Stada
stada
stada
Kháng sinh

Praxinstad 400

 
Quy cách:
Hộp 2 vỉ x 5 viên

 
Thành phần:
Mỗi viên nén bao phim chứa moxifloxacin  400 mg
(dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)
 
 
Hạn dùng:
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô. Nhiệt độ không quá 30oC.
  • Chỉ định-Liều dùng
  • Chống chỉ định
  • Tác dụng phụ
  • Thận trọng

  • Điều trị nhiễm khuẩn xoang cấp do các vi khuẩn nhạy cảm Streptococcus  pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis.
  • Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính gây ra bởi Streptococcus pneumoniae,  Haemophilus influenzae, H. Parainfluenzae, Klebsiella pneumoniae,  Staphylococcus aureus, Moraxella catarrhalis.
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn  Streptococcus pneumoniae, H. influenzae, Chlamydia pneumoniae, Mycoplasma  pneumoniae hoặc Moraxella catarrhalis.
  • Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da do Staphylococcus aureus Streptococcus  pyogenes.
    Thuốc có hiệu quả trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn da như: áp xe dưới da không biến chứng, nhọt, chốc lở và viêm mô tế bào.

    Uống thuốc trước, trong hoặc sau  bữa ăn.
    Liều dùng:
    Người lớn: 400 mg x 1 lần/ngày.
    Thời gian điều trị:
    10 ngày với bệnh nhân nhiễm khuẩn xoang cấp, viêm phổi  mắc phải tại cộng đồng mức độ nhẹ và vừa;
    7 ngày với bệnh nhân nhiễm khuẩn  da và tổ chức dưới da;
    5 ngày với bệnh nhân đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế  quản mạn tính.
    Không cần điều chỉnh liều với bệnh nhân suy thận/gan nhẹ và vừa và người cao tuổi. 
    Thuốc chưa được nghiên cứu ở bệnh nhân suy thận đang chạy thận nhân tạo hoặc bệnh nhân bị suy gan nặng.

Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

  • Quá mẫn với moxifloxacin, các quinolon khác, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Trẻ em dưới 18 tuổi do dữ liệu thực nghiệm cho thấy thuốc có thể gây thoái hóa sụn ở khớp chịu trọng lực.
  • Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài và đang sử dụng các thuốc chống loạn nhịp tim nhóm IA (quinidin, procainamid) hoặc nhóm III (amiodaron, sotalol).

Thường gặp:

  • Nôn, tiêu chảy, chóng mặt.

Ít gặp:

  • Đau bụng, khô miệng, khó tiêu, rối loạn vị giác nhẹ.
  • Đau đầu, co giật, trầm cảm, lú lẫn, run rẫy, mất ngủ, bồn chồn, lo lắng, ngủ gà.
  • Ngứa, ban đỏ.
  • Tăng amylase, lactat dehydrogenase.
  • Đau khớp, đau cơ.

Hiếm gặp:

  • Điện tâm đồ: khoảng QT kéo dài.
  • Đứt gân Achille và các gân khác.
  • Tiêu chảy do C.difficile
  • Ảo giác, rối loạn tầm nhìn, suy nhược, có ý nghĩ tự sát.

  • Thận trọng khi dùng thuốc kết hợp với một số thuốc khác có thể gây ra khoảng QT kéo dài như cisaprid, erythromycin, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc chống loạn thần.
  • Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân có rối loạn nhịp tim bao gồm nhịp chậm và thiếu máu cơ tim cấp.
  • Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân có bệnh lý thần kinh trung ương như xơ động mạch não nặng, động kinh vì có thể gây cơn co giật.

Liên hệ

Nhà máy 1: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Tel: +84 28 3718 2141 - Fax: +84 28 3718 2140
Nhà máy 2: 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
Tel: +84 274 376 7470 - Fax: +84 274 376 7469
Email : stada@stada.com.vn
Website: www.stada.com.vn


Lượt truy cập

Đang online
21
Lượt truy cập