Nhà máy Stada
Stada
stada
stada
Hướng tâm thần

Neuronstad

Quy cách:

Hộp 10 vỉ x 10 viên

 

Thành phần:

Mỗi viên nang chứa gabapentin 300 mg.

 

Hạn sử dụng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô. Nhiệt độ không quá 30oC.

  • Chỉ định-Liều dùng
  • Chống chỉ định
  • Tác dụng phụ
  • Thận trọng

Điều trị hỗ trợ trong động kinh.

  • Người lớn & trẻ em trên 12 tuổi:
    Ngày đầu tiên: 300 mg x 1 lần
    Ngày thứ 2: 300 mg x 2 lần
    Ngày thứ 3: 300 mg x 3 lần
    Sau đó có thể tăng dần lên 300 mỗi ngày. Liều thông thường: 900-1800 mg/ngày, chia làm 3 lần.
    Tối đa không dùng quá 2400 mg/ngày. Chia đều tổng lều dùng hàng ngày cho mỗi lần uống thuốc. Các lần uống thuốc không cách nhau quá 12 giờ. Liều cao có thể chia ra làm 4 lần/ngày.
     
  • Suy giảm chức năng thận và đang phải thẩm phân máu:
    Giảm liều dựa theo độ thanh thải creatinin (CLL):
    50-70 ml/phút: 600-1200 mg/ngày, chia 3 lần
    15-29 ml/phút: 300 mg/ngày, chia 3 lần.
    < 15 ml/phút: 300 mg cách ngày 1 lần, chia 3 lần.
    Thẩm phân máu: 200-300 mg, sau mỗi 4 giờ thẩm phân máu.
     
  • Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi, cân nặng từ 30-36 kg
    Ngày đầu tiên
    : 300 mg x 1 lần/ngày
    Ngày thứ 2: 300 mg x 1 lần/ngày
    Ngày thứ 3: 300 mg x 1 lần/ngày
    Liều thông thường: 300 mg x 3 lần/ngày
    Liều duy trì: 300 mg x 3 lần/ngày 
     

Đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên, đau sau bệnh zona

  • Người lớn: Không quá 1800 mg/ngày, chia 3 lần. Hoặc dùng như sau:
    Ngày thứ nhất: 300 mg
    Ngày thứ 2: 300 mg x 2 lần/ngày
    Ngày thứ 3: 300 mg x 3 lần/ngày
    Sau đó có thể tăng thêm từng bước 300 mg mỗi ngày, cho đến khi đạt liều tối đa 1800 mg/ngày. Tổng liều/ngày được chia uống 3 lần.

  • Người cao tuổi:
    Liều dùng có thể thấp do chức năng thận kém.


Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

  • Mẫn cảm với gabapentin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thường gặp:

  • Vận động mất phối hợp, rung giật nhãn cầu, mệt mỏi, chóng mặt, phù, buồn ngủ, giảm trí nhớ.
  • Trẻ em từ 3 đến 12 tuổi: Lo âu, thay đổi cách ứng xử (quấy khóc, cảm giác sảng khoái hoặc trầm cảm, quá kích động, thái độ chống đối...).
  • Khó tiêu, khô miệng, táo bón, đau bụng, tiêu chảy.
  • Phù mạch ngoại biên.
  • Viêm mũi, viêm họng - hầu, ho, viêm phổi.
  • Nhìn một hóa hai, giảm thị lực.
  • Đau cơ, đau khớp.
  • Mẩn ngứa, ban da.
  • Giảm bạch cầu.
  • Liệt dương, nhiễm virus.

Ít gặp:

  • Mất trí nhớ, mất ngôn ngữ, trầm cảm, cáu gắt hoặc thay đổi tâm thần, tính khí, liệt nhẹ, giảm hoặc mất dục cảm, nhức đầu.
  • Rối loạn tiêu hóa, chảy máu lợi, viêm miệng, mất hoặc rối loạn vị giác.
  • Hạ huyết áp, đau thắt ngực, rối loạn mạch ngoại vi, hồi hộp.
  • Tăng cân, gan to.

Hiếm gặp:

  • Liệt dây thần kinh, rối loạn nhân cách, tăng dục cảm, giảm chức năng vận động, rối loạn tâm thần.
  • Loét dạ dày - tá tràng, viêm thực quản, viêm đại tràng, viêm trực tràng.
  • Ho, khản tiếng, viêm niêm mạc đường hô hấp, giảm thông khí phổi, phù phổi.
  • Ngứa mắt, chảy nước mắt, bệnh võng mạc, viêm mống mắt.
  • Viêm sụn, loãng xương, đau lưng.
  • Giảm bạch cầu (thường không có triệu chứng), thời gian máu chảy kéo dài.
  • Sốt hoặc rét run.
  • Hội chứng Stevens-Johnson.

  • Tiền sử rối loạn tâm thần.
  • Suy giảm chức năng thận, thẩm phân máu.
  • Lái xe/vận hành máy móc.
  • Thuốc có thể gây dương tính giả khi xét nghiệm protein niệu.
  • Vận động mất phối hợp. Phải giảm liều hoặc ngưng dùng thuốc.
  • Ngưng dùng thuốc nếu có hội chứng Stevens-Johnson.
  • Không ngừng thuốc đột ngột.

Liên hệ

Nhà máy 1: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Tel: +84 28 3718 2141 - Fax: +84 28 3718 2140
Nhà máy 2: 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
Tel: +84 274 376 7470 - Fax: +84 274 376 7469
Email : stada@stada.com.vn
Website: www.stada.com.vn


Lượt truy cập

Đang online
19
Lượt truy cập