Nhà máy Stada
Stada
stada
stada
Giảm đau - Kháng viêm

Ibuprofen STADA® 400 mg

 

Quy cách:

Hộp 10 vỉ x 10 viên

 

Thành phần:

Mỗi viên nén bao phim chứa ibuprofen 400 mg.

 

Hạn sử dụng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô. Nhiệt độ không quá 30oC.

 

  • Chỉ định-Liều dùng
  • Chống chỉ định
  • Tác dụng phụ
  • Thận trọng

  • Điều trị đau và kháng viêm các trường hợp:
    Đau thống kinh, đau đầu, đau nửa đầu, đau hậu phẫu, đau răng.
    Rối loạn cơ xương và khớp: viêm cứng khớp đốt sống, viêm xương khớp và viêm khớp dạng thấp bao gồm viêm khớp tự phát ở thiếu niên, rối loạn quanh khớp như viêm túi thanh mạc và viêm bao hoạt dịch gân, rối loạn mô mềm như bong gân và căng cơ. 

    Người lớn: 1,2 g-1,8 g/ngày, chia làm nhiều lần. 
    Liều duy trì: 600 mg-1,2 g/ngày. Có thể tăng lên 2,4 g/ngày hoặc 3,2 g/ngày.
    Người bị viêm khớp dạng thấp dùng liều cao người bị viêm xương khớp.
    Trẻ em:
    Giảm đau: 10 mg/kg/mỗi 6-8 giờ. Liều tối đa 40 mg/kg/ngày.
    Viêm khớp tự phát ở thiếu niên: 30-40 mg/kg/ngày chia làm nhiều lần.
     
  • Hạ sốt
    Người lớn: 200-400 mg/mỗi 4-6 giờ. Liều tối đa: 1,2g/ngày.
    Trẻ em: 5-10 mg/kg/mỗi 6-8 giờ. Liều tối đa: 40 mg/kg/ngày.
     
  • Trẻ cân nặng dưới 7 kg: Không dùng thuốc.
    Trẻ cân nặng dưới 30 kg: Không dùng quá 500 mg/ngày.


Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

 

  • Quá mẫn với ibuprofen hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Quá mẫn với aspirin hay với các thuốc kháng viêm không steroid khác.
  • Bệnh nhân loét dạ dày tiến triển.
  • Bệnh nhân bị hen hay bị co thắt phế quản, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch. Tiền sử loét dạ dày tá tràng, suy gan hoặc suy thận.
  • Bệnh nhân đang được điều trị bằng thuốc chống đông coumarin.
  • Bệnh nhân bị suy tim sung huyết, bị giảm khối lượng tuần hoàn do thuốc lợi niệu hoặc bị suy thận.
  • Bệnh nhân bị bệnh tạo keo.
  • 3 tháng cuối thai kỳ.

  • Khó tiêu, ợ nóng, buồn nôn và nôn, chán ăn, tiêu chảy, táo bón, viêm  miệng, đầy hơi, đau thượng vị, đau bụng, loét dạ dày và chảy máu đường tiêu hóa (đôi khi nặng).
  • Chóng mặt, nhức đầu, bồn chồn, uể oải, lo lắng, lú lẫn...
  • Ù tai, giảm thính lực và thị lực.
  • Vàng da, viêm gan (hiếm gặp).
  • Nổi mề đay, nổi ban đỏ, viêm da tróc vẩy, hoại tử biểu bì nhiễm độc, nhạy cảm với ánh sáng.
  • Giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, thiếu máu tán huyết, giảm tiểu cầu.
  • Suy thận cấp và có thể kèm theo hoại tử ống thận cấp.
  • Phù mạch ngoại vi và giữ nước, suy tim sung huyết, khô miệng, loét nướu và viêm mũi.

  • Cần thận trọng khi dùng thuốc đối với người cao tuổi.
  • Tăng transaminase trong máu, có thể phục hồi.
  • Nhìn mờ có thể phục hồi sau khi ngưng dùng thuốc.
  • Thuốc có thể làm cho thời gian chảy máu kéo dài.

Liên hệ

Nhà máy 1: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Tel: +84 28 3718 2141 - Fax: +84 28 3718 2140
Nhà máy 2: 40 Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
Tel: +84 274 376 7470 - Fax: +84 274 376 7469
Email : stada@stada.com.vn
Website: www.stada.com.vn


Lượt truy cập

Đang online
23
Lượt truy cập